Ngày 12/7/2027 là ngày bao nhiêu âm lịch? Tốt hay xấu?
Dương lịch ⇄ âm lịch, Can Chi, Trực, giờ Hoàng Đạo, ngày kỵ và tuổi xung của ngày 12/7/2027.
Ngày 12/7/2027 (thứ hai) dương lịch là ngày 9 tháng 6 năm Đinh Mùi âm lịch. Đây là ngày Nhâm Thìn, trực Thâu, thuộc loại ngày bình thường (không phải Hoàng Đạo hay Hắc Đạo). Ngày này có nạp âm Trường Lưu Thủy và là ngày thứ 193 của năm 2027.
| Dương lịch | Thứ Hai, 12/7/2027 |
|---|---|
| Âm lịch | 9/6/2027, năm Đinh Mùi |
| Can Chi ngày | Nhâm Thìn |
| Nạp âm của ngày | Trường Lưu Thủy (dòng nước chảy dài), hành Thủy |
| Trực | Trực Thâu |
| Loại ngày | Bình thường |
| Vị trí trong năm | Ngày thứ 193 của năm 2027, còn 198 ngày nữa đến Tết Nguyên Đán năm Mậu Thân (26/1/2028) |
Hôm trước, 11/7/2027 (chủ nhật) là 8/6 âm lịch, ngày Tân Mão, trực Thành, ngày Hoàng Đạo; hôm sau, 13/7/2027 (thứ ba) là 10/6 âm lịch, ngày Quý Tỵ, trực Khai, ngày Hoàng Đạo.
Ngày Nhâm Thìn theo lịch truyền thống
Mỗi ngày trong lịch âm dương mang một cặp Can Chi, ghép một trong 10 Thiên Can với một trong 12 Địa Chi và lặp lại sau 60 ngày. Ngày 12/7/2027 mang cặp Nhâm Thìn: Can Nhâm thuộc hành Thủy, Chi Thìn (con Rồng) thuộc hành Thổ.
Chi Thìn (hành Thổ) khắc Can Nhâm (hành Thủy): thế "Chi khắc Can" thường được nhiều sách lịch nhắc là kém thuận hơn, nên việc trọng đại nên cân nhắc thêm các yếu tố khác.
Theo bảng Lục Thập Hoa Giáp, cặp Nhâm Thìn có nạp âm là Trường Lưu Thủy, thuộc hành Thủy. Tổ hợp Can Chi này sẽ trở lại vào ngày 10/9/2027 (10/8 âm lịch), cách 12/7/2027 đúng 60 ngày.
Trực Thâu: ngày 12/7/2027 tốt hay xấu?
Hôm nay là trực Thâu. Thâu có nghĩa là thu vào, thu hoạch, nói về việc gặt hái và thu gom.
Thâu là thu vào, gặt hái; Trực này thường được hiểu là ngày thiên về thu gom, thu xếp hơn là khởi sự cái mới.
Cách tính cho ngày 12/7/2027: trong tháng 6 âm lịch, ngày có Chi Mùi là ngày trực Kiến (ngày trực Kiến gần nhất trước hôm nay là 3/7/2027), rồi cứ mỗi ngày đi qua một Trực. Thứ tự 12 Trực là Kiến, Trừ, Mãn, Bình, Định, Chấp, Phá, Nguy, Thành, Thâu, Khai, Bế. Ngày Thìn cách ngày Mùi 9 Chi nên mang trực Thâu.
Đây là ngày bình thường: Chi Thìn, trực Thâu, không nằm trong nhóm Hoàng Đạo. Việc trọng đại có thể cân nhắc thêm giờ Hoàng Đạo trong ngày.
Ngày 12/7/2027 nằm ở đâu trong tháng âm lịch
Tháng 6 âm lịch năm Đinh Mùi bắt đầu từ 4/7/2027 và kéo dài 29 ngày (tháng thiếu). Ngày 9 nằm trong tuần đầu của tháng âm lịch, trăng đang lớn dần về phía rằm.
Tính từ hôm nay: còn 6 ngày đến rằm (18/7/2027); 20 ngày nữa là mùng 1 tháng sau (2/8/2027).
Ngày này nằm trong tiết Tiểu thử, bắt đầu từ 8/7/2027; tiết kế tiếp là Đại thử, bắt đầu từ 24/7/2027.
Ngày lễ truyền thống kế tiếp là Rằm tháng Bảy, lễ Vu Lan, vào ngày 16/8/2027 (sau 35 ngày).
So với cùng ngày âm của các tháng lân cận: 13/6/2027 là ngày Quý Hợi, trực Chấp, bình thường; 10/8/2027 là ngày Tân Dậu, trực Trừ, bình thường.
| Ngày âm | Dương lịch | Can Chi | Trực | Loại ngày |
|---|---|---|---|---|
| Ngày 9 tháng 5 âm lịch (tháng trước) | 13/6/2027 | Quý Hợi | Chấp | bình thường |
| Ngày 9 tháng 7 âm lịch (tháng sau) | 10/8/2027 | Tân Dậu | Trừ | bình thường |
Giờ Hoàng Đạo ngày 12/7/2027
Ngày Nhâm Thìn có sáu giờ Hoàng Đạo: giờ Dần (03:00–05:00), giờ Thìn (07:00–09:00), giờ Tỵ (09:00–11:00), giờ Thân (15:00–17:00), giờ Dậu (17:00–19:00), giờ Hợi (21:00–23:00). Sáu giờ còn lại là giờ Hắc Đạo. Bảng dưới ghi đủ cả mười hai giờ, kèm khung giờ thực tế và thời điểm trong ngày.
| Giờ | Khung giờ | Loại giờ | Thời điểm trong ngày |
|---|---|---|---|
| Giờ Tý | 23:00–01:00 | Hắc Đạo | nửa đêm, lúc ngày cũ chuyển sang ngày mới |
| Giờ Sửu | 01:00–03:00 | Hắc Đạo | đêm khuya, thường rất yên tĩnh |
| Giờ Dần | 03:00–05:00 | Hoàng Đạo | rạng sáng, trời chưa sáng hẳn |
| Giờ Mão | 05:00–07:00 | Hắc Đạo | bình minh, mặt trời bắt đầu mọc |
| Giờ Thìn | 07:00–09:00 | Hoàng Đạo | sáng sớm, đầu giờ làm việc của nhiều nhà |
| Giờ Tỵ | 09:00–11:00 | Hoàng Đạo | cuối buổi sáng, nắng đã lên cao |
| Giờ Ngọ | 11:00–13:00 | Hắc Đạo | giữa trưa, mặt trời ở vị trí cao nhất |
| Giờ Mùi | 13:00–15:00 | Hắc Đạo | đầu giờ chiều, sau bữa trưa |
| Giờ Thân | 15:00–17:00 | Hoàng Đạo | chiều muộn, nắng bắt đầu dịu |
| Giờ Dậu | 17:00–19:00 | Hoàng Đạo | chiều tối, lúc hoàng hôn |
| Giờ Tuất | 19:00–21:00 | Hắc Đạo | buổi tối, gia đình thường sum họp |
| Giờ Hợi | 21:00–23:00 | Hoàng Đạo | đêm, những giờ cuối cùng của ngày |
Việc nên làm và nên tránh ngày 12/7/2027
Với trực Thâu và loại ngày bình thường, cả năm việc trong bảng đều không có điểm cộng nổi bật hôm nay; đây vẫn là ngày bình thường cho những việc thường nhật.
| Việc | Đánh giá | Lý do |
|---|---|---|
| cưới hỏi | Bình thường | trực Thâu không thuộc nhóm hợp (Định, Thành, Mãn) và hôm nay không phải ngày Hoàng Đạo, nên không có điểm cộng nổi bật |
| động thổ, khởi công | Bình thường | trực Thâu không thuộc nhóm hợp (Định, Thành, Khai) và hôm nay không phải ngày Hoàng Đạo, nên không có điểm cộng nổi bật |
| họp họ, nhập tộc | Bình thường | trực Thâu không thuộc nhóm hợp (Định, Thành, Khai) và hôm nay không phải ngày Hoàng Đạo, nên không có điểm cộng nổi bật |
| làm giỗ lớn | Bình thường | trực Thâu không thuộc nhóm hợp (Định, Thành, Mãn) và hôm nay không phải ngày Hoàng Đạo, nên không có điểm cộng nổi bật |
| cải táng, sửa mộ | Bình thường | trực Thâu không thuộc nhóm hợp (Trừ, Bế, Mãn), nên không có điểm cộng nổi bật |
Đây chỉ là tham khảo theo phong tục dân gian; hãy cân đối thêm với tuổi gia chủ, thời tiết và lịch của gia đình.
Những ngày hợp trong 14 ngày tới
- cưới hỏi: 13/7/2027, 16/7/2027, 17/7/2027
- động thổ, khởi công: 13/7/2027, 16/7/2027, 18/7/2027
- họp họ, nhập tộc: 13/7/2027, 16/7/2027, 18/7/2027
- làm giỗ lớn: 13/7/2027, 16/7/2027, 17/7/2027
- cải táng, sửa mộ: 14/7/2027, 16/7/2027, 17/7/2027
Ngày kỵ theo quan niệm dân gian
Ngày 9 tháng 6 âm lịch không trùng với ngày Tam Nương, Nguyệt Kỵ hay Dương Công Kỵ Nhật, ba nhóm ngày kiêng kỵ dân gian được nhắc đến nhiều nhất. Các nhóm này độc lập với Trực và Hoàng Đạo, nên khi chọn việc lớn người ta thường xem cả ba.
Tuổi hợp và tuổi xung với ngày Nhâm Thìn
| Quan hệ với Chi Thìn | Tuổi | Năm sinh (1950–2012) |
|---|---|---|
| Tam hợp với ngày | Thân (Khỉ), Tý (Chuột) | 1956, 1968, 1980, 1992, 2004, 1960, 1972, 1984, 1996, 2008 |
| Lục hợp với ngày | Dậu (Gà) | 1957, 1969, 1981, 1993, 2005 |
| Xung với ngày | Tuất (Chó) | 1958, 1970, 1982, 1994, 2006 |
| Lục hại với ngày | Mão (Mèo) | 1951, 1963, 1975, 1987, 1999, 2011 |
Hành của ngày là Thủy (nạp âm Trường Lưu Thủy). Theo ngũ hành, nhiều sách lịch cho rằng người mệnh Mộc được ngày trợ sinh (ngày sinh mệnh), người mệnh Thủy gặp ngày đồng hành, còn người mệnh Hỏa nên thận trọng vì ngày khắc mệnh. Người mệnh Kim là hành sinh ra ngày, và người mệnh Thổ là hành khắc ngày.
Lịch tuần quanh ngày 12/7/2027
| Dương lịch | Âm lịch | Can Chi | Trực | Loại ngày |
|---|---|---|---|---|
| Thứ Sáu, 9/7/2027 | 6/6 | Kỷ Sửu | Phá | Hắc Đạo |
| Thứ Bảy, 10/7/2027 | 7/6 | Canh Dần | Nguy | Hoàng Đạo |
| Chủ Nhật, 11/7/2027 | 8/6 | Tân Mão | Thành | Hoàng Đạo |
| Thứ Hai, 12/7/2027 | 9/6 | Nhâm Thìn | Thâu | Bình thường |
| Thứ Ba, 13/7/2027 | 10/6 | Quý Tỵ | Khai | Hoàng Đạo |
| Thứ Tư, 14/7/2027 | 11/6 | Giáp Ngọ | Bế | Bình thường |
| Thứ Năm, 15/7/2027 | 12/6 | Ất Mùi | Kiến | Bình thường |
Những ngày Hoàng Đạo tiếp theo: 13/7/2027, 16/7/2027, 18/7/2027.
Cách đọc lịch âm cho ngày 12/7/2027
Khi đọc dòng lịch của ngày 12/7/2027, hãy bắt đầu từ ngày âm: 9/6 cho biết bạn đang ở ngày thứ 9 của tháng âm lịch 6. Từ đó suy ra tuần trăng (trăng đang tròn dần) và các mốc quen thuộc: rằm rơi vào 18/7/2027, mùng 1 tháng sau rơi vào 2/8/2027.
Tiếp theo là loại ngày. Ngày bình thường như hôm nay không thuộc nhóm Hoàng Đạo hay Hắc Đạo, nên quyết định thường phụ thuộc vào Trực (Thâu) và giờ tốt trong ngày.
Cuối cùng là tuổi: ngày có Chi Thìn xung với tuổi Tuất. Nếu việc cần làm có người tuổi này làm chủ, hãy xem ngày khác hoặc nhờ người tuổi khác đứng tên, theo cách nhiều gia đình vẫn làm.
Hỏi nhanh
Ngày 12/7/2027 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 12/7/2027 dương lịch là ngày 9 tháng 6 năm Đinh Mùi âm lịch, ngày Nhâm Thìn. Tháng 6 âm lịch này có 29 ngày.
Ngày 12/7/2027 tốt hay xấu?
Ngày 12/7/2027 là ngày bình thường (không phải Hoàng Đạo hay Hắc Đạo) với trực Thâu. Theo cách tính của Người Nhà, ngày Nhâm Thìn (trực Thâu) không có việc nào nổi bật là hợp. Đây là tham khảo theo lịch truyền thống.
Giờ Hoàng Đạo ngày 12/7/2027 là những giờ nào?
Các giờ Hoàng Đạo của ngày 12/7/2027 (ngày Nhâm Thìn) là giờ Dần (03:00–05:00), giờ Thìn (07:00–09:00), giờ Tỵ (09:00–11:00), giờ Thân (15:00–17:00), giờ Dậu (17:00–19:00), giờ Hợi (21:00–23:00).
Ngày 12/7/2027 xung với tuổi nào?
Ngày Nhâm Thìn có Chi Thìn, xung với tuổi Tuất (con Chó). Tam hợp với ngày là Thân và Tý, lục hợp là Dậu.
Ngày 12/7/2027 có phải ngày kỵ không?
Ngày 9 tháng 6 âm lịch không trùng với ngày Tam Nương, Nguyệt Kỵ hay Dương Công Kỵ Nhật theo bảng kiêng kỵ dân gian phổ biến.