Người NhàBetaNếp Nhà & Phong Thủy Việt
LỊCH ÂM TỪNG NGÀY

Ngày 12/9/2027 là ngày bao nhiêu âm lịch? Tốt hay xấu?

Dương lịch ⇄ âm lịch, Can Chi, Trực, giờ Hoàng Đạo, ngày kỵ và tuổi xung của ngày 12/9/2027.

Ngày 12/9/2027 (chủ nhật) dương lịch là ngày 12 tháng 8 năm Đinh Mùi âm lịch. Đây là ngày Giáp Ngọ, trực Thâu, thuộc loại ngày Hoàng Đạo. Ngày này có nạp âm Sa Trung Kim và là ngày thứ 255 của năm 2027.

THÔNG TIN NGÀY
Dương lịchChủ Nhật, 12/9/2027
Âm lịch12/8/2027, năm Đinh Mùi
Can Chi ngàyGiáp Ngọ
Nạp âm của ngàySa Trung Kim (vàng lẫn trong cát), hành Kim
TrựcTrực Thâu
Loại ngàyHoàng Đạo
Vị trí trong nămNgày thứ 255 của năm 2027, còn 136 ngày nữa đến Tết Nguyên Đán năm Mậu Thân (26/1/2028)

Hôm trước, 11/9/2027 (thứ bảy) là 11/8 âm lịch, ngày Quý Tỵ, trực Thành, ngày bình thường; hôm sau, 13/9/2027 (thứ hai) là 13/8 âm lịch, ngày Ất Mùi, trực Khai, ngày Hoàng Đạo.

Ngày Giáp Ngọ theo lịch truyền thống

Mỗi ngày trong lịch âm dương mang một cặp Can Chi, ghép một trong 10 Thiên Can với một trong 12 Địa Chi và lặp lại sau 60 ngày. Ngày 12/9/2027 mang cặp Giáp Ngọ: Can Giáp thuộc hành Mộc, Chi Ngọ (con Ngựa) thuộc hành Hỏa.

Can Giáp (hành Mộc) sinh Chi Ngọ (hành Hỏa): đây là thế "Can sinh Chi", một thế mà nhiều sách lịch coi là hài hòa.

Theo bảng Lục Thập Hoa Giáp, cặp Giáp Ngọ có nạp âm là Sa Trung Kim, thuộc hành Kim. Tổ hợp Can Chi này sẽ trở lại vào ngày 11/11/2027 (14/10 âm lịch), cách 12/9/2027 đúng 60 ngày.

Trực Thâu: ngày 12/9/2027 tốt hay xấu?

Hôm nay là trực Thâu. Thâu có nghĩa là thu vào, thu hoạch, nói về việc gặt hái và thu gom.

Thâu là thu vào, gặt hái; Trực này thường được hiểu là ngày thiên về thu gom, thu xếp hơn là khởi sự cái mới.

Cách tính cho ngày 12/9/2027: trong tháng 8 âm lịch, ngày có Chi Dậu là ngày trực Kiến (ngày trực Kiến gần nhất trước hôm nay là 3/9/2027), rồi cứ mỗi ngày đi qua một Trực. Thứ tự 12 Trực là Kiến, Trừ, Mãn, Bình, Định, Chấp, Phá, Nguy, Thành, Thâu, Khai, Bế. Ngày Ngọ cách ngày Dậu 9 Chi nên mang trực Thâu.

Với Chi Ngọ và trực Thâu, ngày này được tính là ngày Hoàng Đạo theo cách xác định Hoàng Đạo của tháng âm lịch. Nhiều gia đình ưu tiên những ngày như vậy cho việc hỷ và việc trọng.

Ngày 12/9/2027 nằm ở đâu trong tháng âm lịch

Tháng 8 âm lịch năm Đinh Mùi bắt đầu từ 1/9/2027 và kéo dài 29 ngày (tháng thiếu). Ngày 12 sắp đến rằm: còn 3 ngày nữa là trăng tròn.

Tính từ hôm nay: còn 3 ngày đến rằm (15/9/2027); 17 ngày nữa là mùng 1 tháng sau (30/9/2027).

Ngày này nằm trong tiết Bạch lộ, bắt đầu từ 9/9/2027; tiết kế tiếp là Thu phân, bắt đầu từ 24/9/2027.

Ngày lễ truyền thống kế tiếp là Tết Trung Thu, vào ngày 15/9/2027 (sau 3 ngày).

So với cùng ngày âm của các tháng lân cận: 13/8/2027 là ngày Giáp Tý, trực Định, Hoàng Đạo; 11/10/2027 là ngày Quý Hợi, trực Trừ, Hoàng Đạo.

CÙNG NGÀY ÂM Ở THÁNG LÂN CẬN
Ngày âmDương lịchCan ChiTrựcLoại ngày
Ngày 12 tháng 7 âm lịch (tháng trước)13/8/2027Giáp TýĐịnhHoàng Đạo
Ngày 12 tháng 9 âm lịch (tháng sau)11/10/2027Quý HợiTrừHoàng Đạo

Giờ Hoàng Đạo ngày 12/9/2027

Ngày Giáp Ngọ có sáu giờ Hoàng Đạo: giờ Tý (23:00–01:00), giờ Sửu (01:00–03:00), giờ Mão (05:00–07:00), giờ Ngọ (11:00–13:00), giờ Thân (15:00–17:00), giờ Dậu (17:00–19:00). Sáu giờ còn lại là giờ Hắc Đạo. Bảng dưới ghi đủ cả mười hai giờ, kèm khung giờ thực tế và thời điểm trong ngày.

GiờKhung giờLoại giờThời điểm trong ngày
Giờ Tý23:00–01:00Hoàng Đạonửa đêm, lúc ngày cũ chuyển sang ngày mới
Giờ Sửu01:00–03:00Hoàng Đạođêm khuya, thường rất yên tĩnh
Giờ Dần03:00–05:00Hắc Đạorạng sáng, trời chưa sáng hẳn
Giờ Mão05:00–07:00Hoàng Đạobình minh, mặt trời bắt đầu mọc
Giờ Thìn07:00–09:00Hắc Đạosáng sớm, đầu giờ làm việc của nhiều nhà
Giờ Tỵ09:00–11:00Hắc Đạocuối buổi sáng, nắng đã lên cao
Giờ Ngọ11:00–13:00Hoàng Đạogiữa trưa, mặt trời ở vị trí cao nhất
Giờ Mùi13:00–15:00Hắc Đạođầu giờ chiều, sau bữa trưa
Giờ Thân15:00–17:00Hoàng Đạochiều muộn, nắng bắt đầu dịu
Giờ Dậu17:00–19:00Hoàng Đạochiều tối, lúc hoàng hôn
Giờ Tuất19:00–21:00Hắc Đạobuổi tối, gia đình thường sum họp
Giờ Hợi21:00–23:00Hắc Đạođêm, những giờ cuối cùng của ngày

Việc nên làm và nên tránh ngày 12/9/2027

Hôm nay có 4 trong 5 việc được cân nhắc là hợp theo Trực và Hoàng Đạo. Bảng chỉ dựa trên hai yếu tố này; để quyết định việc lớn, nên đối chiếu thêm tuổi gia chủ, giờ tốt và điều kiện thực tế của gia đình.

ViệcĐánh giáLý do
cưới hỏiNên cân nhắchôm nay là ngày Hoàng Đạo
động thổ, khởi côngNên cân nhắchôm nay là ngày Hoàng Đạo
họp họ, nhập tộcNên cân nhắchôm nay là ngày Hoàng Đạo
làm giỗ lớnNên cân nhắchôm nay là ngày Hoàng Đạo
cải táng, sửa mộBình thườngtrực Thâu không thuộc nhóm hợp (Trừ, Bế, Mãn), nên không có điểm cộng nổi bật

Đây chỉ là tham khảo theo phong tục dân gian; hãy cân đối thêm với tuổi gia chủ, thời tiết và lịch của gia đình.

Những ngày hợp trong 14 ngày tới

Ngày kỵ theo quan niệm dân gian

Ngày 12 tháng 8 âm lịch không trùng với ngày Tam Nương, Nguyệt Kỵ hay Dương Công Kỵ Nhật, ba nhóm ngày kiêng kỵ dân gian được nhắc đến nhiều nhất. Các nhóm này độc lập với Trực và Hoàng Đạo, nên khi chọn việc lớn người ta thường xem cả ba.

Tuổi hợp và tuổi xung với ngày Giáp Ngọ

Quan hệ với Chi NgọTuổiNăm sinh (1950–2012)
Tam hợp với ngàyTuất (Chó), Dần (Hổ)1958, 1970, 1982, 1994, 2006, 1950, 1962, 1974, 1986, 1998, 2010
Lục hợp với ngàyMùi (Dê)1955, 1967, 1979, 1991, 2003
Xung với ngàyTý (Chuột)1960, 1972, 1984, 1996, 2008
Lục hại với ngàySửu (Trâu)1961, 1973, 1985, 1997, 2009

Hành của ngày là Kim (nạp âm Sa Trung Kim). Theo ngũ hành, nhiều sách lịch cho rằng người mệnh Thủy được ngày trợ sinh (ngày sinh mệnh), người mệnh Kim gặp ngày đồng hành, còn người mệnh Mộc nên thận trọng vì ngày khắc mệnh. Người mệnh Thổ là hành sinh ra ngày, và người mệnh Hỏa là hành khắc ngày.

Lịch tuần quanh ngày 12/9/2027

Dương lịchÂm lịchCan ChiTrựcLoại ngày
Thứ Năm, 9/9/20279/8Tân MãoPháHoàng Đạo
Thứ Sáu, 10/9/202710/8Nhâm ThìnNguyHắc Đạo
Thứ Bảy, 11/9/202711/8Quý TỵThànhBình thường
Chủ Nhật, 12/9/202712/8Giáp NgọThâuHoàng Đạo
Thứ Hai, 13/9/202713/8Ất MùiKhaiHoàng Đạo
Thứ Ba, 14/9/202714/8Bính ThânBếBình thường
Thứ Tư, 15/9/202715/8Đinh DậuKiếnHoàng Đạo

Những ngày Hoàng Đạo tiếp theo: 13/9/2027, 15/9/2027, 18/9/2027.

Cách đọc lịch âm cho ngày 12/9/2027

Khi đọc dòng lịch của ngày 12/9/2027, hãy bắt đầu từ ngày âm: 12/8 cho biết bạn đang ở ngày thứ 12 của tháng âm lịch 8. Từ đó suy ra tuần trăng (trăng đang tròn dần) và các mốc quen thuộc: rằm rơi vào 15/9/2027, mùng 1 tháng sau rơi vào 30/9/2027.

Tiếp theo là loại ngày. Ngày Hoàng Đạo như hôm nay là ngày có Chi nằm trong nhóm sáu Chi tốt của tháng; nhiều gia đình coi đây là điểm cộng, nhưng vẫn xem tiếp Trực (Thâu) và tuổi gia chủ trước khi quyết định.

Cuối cùng là tuổi: ngày có Chi Ngọ xung với tuổi Tý. Nếu việc cần làm có người tuổi này làm chủ, hãy xem ngày khác hoặc nhờ người tuổi khác đứng tên, theo cách nhiều gia đình vẫn làm.

Hỏi nhanh

Ngày 12/9/2027 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 12/9/2027 dương lịch là ngày 12 tháng 8 năm Đinh Mùi âm lịch, ngày Giáp Ngọ. Tháng 8 âm lịch này có 29 ngày.

Ngày 12/9/2027 tốt hay xấu?

Ngày 12/9/2027 là ngày Hoàng Đạo với trực Thâu. Theo cách tính của Người Nhà, ngày Giáp Ngọ (trực Thâu) hợp để cân nhắc việc cưới hỏi, động thổ, khởi công, họp họ, nhập tộc và làm giỗ lớn. Đây là tham khảo theo lịch truyền thống.

Giờ Hoàng Đạo ngày 12/9/2027 là những giờ nào?

Các giờ Hoàng Đạo của ngày 12/9/2027 (ngày Giáp Ngọ) là giờ Tý (23:00–01:00), giờ Sửu (01:00–03:00), giờ Mão (05:00–07:00), giờ Ngọ (11:00–13:00), giờ Thân (15:00–17:00), giờ Dậu (17:00–19:00).

Ngày 12/9/2027 xung với tuổi nào?

Ngày Giáp Ngọ có Chi Ngọ, xung với tuổi Tý (con Chuột). Tam hợp với ngày là Tuất và Dần, lục hợp là Mùi.

Ngày 12/9/2027 có phải ngày kỵ không?

Ngày 12 tháng 8 âm lịch không trùng với ngày Tam Nương, Nguyệt Kỵ hay Dương Công Kỵ Nhật theo bảng kiêng kỵ dân gian phổ biến.

Nhắc ngày giỗ, rằm, mùng 1 cho cả nhà. Dùng Người Nhà miễn phí · Xem cây mẫu