Ngày 10/9/2027 là ngày bao nhiêu âm lịch? Tốt hay xấu?
Dương lịch ⇄ âm lịch, Can Chi, Trực, giờ Hoàng Đạo, ngày kỵ và tuổi xung của ngày 10/9/2027.
Ngày 10/9/2027 (thứ sáu) dương lịch là ngày 10 tháng 8 năm Đinh Mùi âm lịch. Đây là ngày Nhâm Thìn, trực Nguy, thuộc loại ngày Hắc Đạo. Ngày này có nạp âm Trường Lưu Thủy và là ngày thứ 253 của năm 2027.
| Dương lịch | Thứ Sáu, 10/9/2027 |
|---|---|
| Âm lịch | 10/8/2027, năm Đinh Mùi |
| Can Chi ngày | Nhâm Thìn |
| Nạp âm của ngày | Trường Lưu Thủy (dòng nước chảy dài), hành Thủy |
| Trực | Trực Nguy |
| Loại ngày | Hắc Đạo |
| Vị trí trong năm | Ngày thứ 253 của năm 2027, còn 138 ngày nữa đến Tết Nguyên Đán năm Mậu Thân (26/1/2028) |
Hôm trước, 9/9/2027 (thứ năm) là 9/8 âm lịch, ngày Tân Mão, trực Phá, ngày Hoàng Đạo; hôm sau, 11/9/2027 (thứ bảy) là 11/8 âm lịch, ngày Quý Tỵ, trực Thành, ngày bình thường.
Ngày Nhâm Thìn theo lịch truyền thống
Mỗi ngày trong lịch âm dương mang một cặp Can Chi, ghép một trong 10 Thiên Can với một trong 12 Địa Chi và lặp lại sau 60 ngày. Ngày 10/9/2027 mang cặp Nhâm Thìn: Can Nhâm thuộc hành Thủy, Chi Thìn (con Rồng) thuộc hành Thổ.
Chi Thìn (hành Thổ) khắc Can Nhâm (hành Thủy): thế "Chi khắc Can" thường được nhiều sách lịch nhắc là kém thuận hơn, nên việc trọng đại nên cân nhắc thêm các yếu tố khác.
Theo bảng Lục Thập Hoa Giáp, cặp Nhâm Thìn có nạp âm là Trường Lưu Thủy, thuộc hành Thủy. Tổ hợp Can Chi này sẽ trở lại vào ngày 9/11/2027 (12/10 âm lịch), cách 10/9/2027 đúng 60 ngày.
Trực Nguy: ngày 10/9/2027 tốt hay xấu?
Hôm nay là trực Nguy. Nguy có nghĩa là nguy hiểm, cao; Trực này nhắc người xưa phải thận trọng.
Nguy nhắc người xưa phải thận trọng; Trực này thường đi kèm lời khuyên tránh mạo hiểm, đi lại xa hoặc làm việc ở nơi cao.
Cách tính cho ngày 10/9/2027: trong tháng 8 âm lịch, ngày có Chi Dậu là ngày trực Kiến (ngày trực Kiến gần nhất trước hôm nay là 3/9/2027), rồi cứ mỗi ngày đi qua một Trực. Thứ tự 12 Trực là Kiến, Trừ, Mãn, Bình, Định, Chấp, Phá, Nguy, Thành, Thâu, Khai, Bế. Ngày Thìn cách ngày Dậu 7 Chi nên mang trực Nguy.
Với trực Nguy và Chi Thìn ngoài nhóm Hoàng Đạo, ngày này được xếp vào Hắc Đạo; đây chỉ là tham khảo theo lịch truyền thống.
Ngày 10/9/2027 nằm ở đâu trong tháng âm lịch
Tháng 8 âm lịch năm Đinh Mùi bắt đầu từ 1/9/2027 và kéo dài 29 ngày (tháng thiếu). Ngày 10 nằm trong tuần đầu của tháng âm lịch, trăng đang lớn dần về phía rằm.
Tính từ hôm nay: còn 5 ngày đến rằm (15/9/2027); 19 ngày nữa là mùng 1 tháng sau (30/9/2027).
Ngày này nằm trong tiết Bạch lộ, bắt đầu từ 9/9/2027; tiết kế tiếp là Thu phân, bắt đầu từ 24/9/2027.
Ngày lễ truyền thống kế tiếp là Tết Trung Thu, vào ngày 15/9/2027 (sau 5 ngày).
So với cùng ngày âm của các tháng lân cận: 11/8/2027 là ngày Nhâm Tuất, trực Mãn, Hoàng Đạo; 9/10/2027 là ngày Tân Dậu, trực Bế, Hoàng Đạo.
| Ngày âm | Dương lịch | Can Chi | Trực | Loại ngày |
|---|---|---|---|---|
| Ngày 10 tháng 7 âm lịch (tháng trước) | 11/8/2027 | Nhâm Tuất | Mãn | Hoàng Đạo |
| Ngày 10 tháng 9 âm lịch (tháng sau) | 9/10/2027 | Tân Dậu | Bế | Hoàng Đạo |
Giờ Hoàng Đạo ngày 10/9/2027
Ngày Nhâm Thìn có sáu giờ Hoàng Đạo: giờ Dần (03:00–05:00), giờ Thìn (07:00–09:00), giờ Tỵ (09:00–11:00), giờ Thân (15:00–17:00), giờ Dậu (17:00–19:00), giờ Hợi (21:00–23:00). Sáu giờ còn lại là giờ Hắc Đạo. Bảng dưới ghi đủ cả mười hai giờ, kèm khung giờ thực tế và thời điểm trong ngày.
| Giờ | Khung giờ | Loại giờ | Thời điểm trong ngày |
|---|---|---|---|
| Giờ Tý | 23:00–01:00 | Hắc Đạo | nửa đêm, lúc ngày cũ chuyển sang ngày mới |
| Giờ Sửu | 01:00–03:00 | Hắc Đạo | đêm khuya, thường rất yên tĩnh |
| Giờ Dần | 03:00–05:00 | Hoàng Đạo | rạng sáng, trời chưa sáng hẳn |
| Giờ Mão | 05:00–07:00 | Hắc Đạo | bình minh, mặt trời bắt đầu mọc |
| Giờ Thìn | 07:00–09:00 | Hoàng Đạo | sáng sớm, đầu giờ làm việc của nhiều nhà |
| Giờ Tỵ | 09:00–11:00 | Hoàng Đạo | cuối buổi sáng, nắng đã lên cao |
| Giờ Ngọ | 11:00–13:00 | Hắc Đạo | giữa trưa, mặt trời ở vị trí cao nhất |
| Giờ Mùi | 13:00–15:00 | Hắc Đạo | đầu giờ chiều, sau bữa trưa |
| Giờ Thân | 15:00–17:00 | Hoàng Đạo | chiều muộn, nắng bắt đầu dịu |
| Giờ Dậu | 17:00–19:00 | Hoàng Đạo | chiều tối, lúc hoàng hôn |
| Giờ Tuất | 19:00–21:00 | Hắc Đạo | buổi tối, gia đình thường sum họp |
| Giờ Hợi | 21:00–23:00 | Hoàng Đạo | đêm, những giờ cuối cùng của ngày |
Việc nên làm và nên tránh ngày 10/9/2027
Với trực Nguy và loại ngày Hắc Đạo, cả năm việc trong bảng đều không có điểm cộng nổi bật hôm nay; đây vẫn là ngày bình thường cho những việc thường nhật.
| Việc | Đánh giá | Lý do |
|---|---|---|
| cưới hỏi | Bình thường | trực Nguy không thuộc nhóm hợp (Định, Thành, Mãn) và hôm nay không phải ngày Hoàng Đạo, nên không có điểm cộng nổi bật |
| động thổ, khởi công | Bình thường | trực Nguy không thuộc nhóm hợp (Định, Thành, Khai) và hôm nay không phải ngày Hoàng Đạo, nên không có điểm cộng nổi bật |
| họp họ, nhập tộc | Bình thường | trực Nguy không thuộc nhóm hợp (Định, Thành, Khai) và hôm nay không phải ngày Hoàng Đạo, nên không có điểm cộng nổi bật |
| làm giỗ lớn | Bình thường | trực Nguy không thuộc nhóm hợp (Định, Thành, Mãn) và hôm nay không phải ngày Hoàng Đạo, nên không có điểm cộng nổi bật |
| cải táng, sửa mộ | Bình thường | trực Nguy không thuộc nhóm hợp (Trừ, Bế, Mãn), nên không có điểm cộng nổi bật |
Đây chỉ là tham khảo theo phong tục dân gian; hãy cân đối thêm với tuổi gia chủ, thời tiết và lịch của gia đình.
Những ngày hợp trong 14 ngày tới
- cưới hỏi: 11/9/2027, 12/9/2027, 13/9/2027
- động thổ, khởi công: 11/9/2027, 12/9/2027, 13/9/2027
- họp họ, nhập tộc: 11/9/2027, 12/9/2027, 13/9/2027
- làm giỗ lớn: 11/9/2027, 12/9/2027, 13/9/2027
- cải táng, sửa mộ: 14/9/2027, 16/9/2027, 17/9/2027
Ngày kỵ theo quan niệm dân gian
Ngày 10 tháng 8 âm lịch không trùng với ngày Tam Nương, Nguyệt Kỵ hay Dương Công Kỵ Nhật, ba nhóm ngày kiêng kỵ dân gian được nhắc đến nhiều nhất. Các nhóm này độc lập với Trực và Hoàng Đạo, nên khi chọn việc lớn người ta thường xem cả ba.
Tuổi hợp và tuổi xung với ngày Nhâm Thìn
| Quan hệ với Chi Thìn | Tuổi | Năm sinh (1950–2012) |
|---|---|---|
| Tam hợp với ngày | Thân (Khỉ), Tý (Chuột) | 1956, 1968, 1980, 1992, 2004, 1960, 1972, 1984, 1996, 2008 |
| Lục hợp với ngày | Dậu (Gà) | 1957, 1969, 1981, 1993, 2005 |
| Xung với ngày | Tuất (Chó) | 1958, 1970, 1982, 1994, 2006 |
| Lục hại với ngày | Mão (Mèo) | 1951, 1963, 1975, 1987, 1999, 2011 |
Hành của ngày là Thủy (nạp âm Trường Lưu Thủy). Theo ngũ hành, nhiều sách lịch cho rằng người mệnh Mộc được ngày trợ sinh (ngày sinh mệnh), người mệnh Thủy gặp ngày đồng hành, còn người mệnh Hỏa nên thận trọng vì ngày khắc mệnh. Người mệnh Kim là hành sinh ra ngày, và người mệnh Thổ là hành khắc ngày.
Lịch tuần quanh ngày 10/9/2027
| Dương lịch | Âm lịch | Can Chi | Trực | Loại ngày |
|---|---|---|---|---|
| Thứ Ba, 7/9/2027 | 7/8 | Kỷ Sửu | Định | Bình thường |
| Thứ Tư, 8/9/2027 | 8/8 | Canh Dần | Chấp | Hoàng Đạo |
| Thứ Năm, 9/9/2027 | 9/8 | Tân Mão | Phá | Hoàng Đạo |
| Thứ Sáu, 10/9/2027 | 10/8 | Nhâm Thìn | Nguy | Hắc Đạo |
| Thứ Bảy, 11/9/2027 | 11/8 | Quý Tỵ | Thành | Bình thường |
| Chủ Nhật, 12/9/2027 | 12/8 | Giáp Ngọ | Thâu | Hoàng Đạo |
| Thứ Hai, 13/9/2027 | 13/8 | Ất Mùi | Khai | Hoàng Đạo |
Những ngày Hoàng Đạo tiếp theo: 12/9/2027, 13/9/2027, 15/9/2027.
Cách đọc lịch âm cho ngày 10/9/2027
Khi đọc dòng lịch của ngày 10/9/2027, hãy bắt đầu từ ngày âm: 10/8 cho biết bạn đang ở ngày thứ 10 của tháng âm lịch 8. Từ đó suy ra tuần trăng (trăng đang tròn dần) và các mốc quen thuộc: rằm rơi vào 15/9/2027, mùng 1 tháng sau rơi vào 30/9/2027.
Tiếp theo là loại ngày. Ngày Hắc Đạo như hôm nay thường khiến người ta cân nhắc dời việc trọng đại; tuy vậy, mọi việc thường nhật vẫn diễn ra bình thường, và nhiều nhà chọn giờ Hoàng Đạo (Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi) nếu bắt buộc phải làm trong ngày.
Cuối cùng là tuổi: ngày có Chi Thìn xung với tuổi Tuất. Nếu việc cần làm có người tuổi này làm chủ, hãy xem ngày khác hoặc nhờ người tuổi khác đứng tên, theo cách nhiều gia đình vẫn làm.
Hỏi nhanh
Ngày 10/9/2027 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 10/9/2027 dương lịch là ngày 10 tháng 8 năm Đinh Mùi âm lịch, ngày Nhâm Thìn. Tháng 8 âm lịch này có 29 ngày.
Ngày 10/9/2027 tốt hay xấu?
Ngày 10/9/2027 là ngày Hắc Đạo với trực Nguy. Theo cách tính của Người Nhà, ngày Nhâm Thìn (trực Nguy) không có việc nào nổi bật là hợp. Đây là tham khảo theo lịch truyền thống.
Giờ Hoàng Đạo ngày 10/9/2027 là những giờ nào?
Các giờ Hoàng Đạo của ngày 10/9/2027 (ngày Nhâm Thìn) là giờ Dần (03:00–05:00), giờ Thìn (07:00–09:00), giờ Tỵ (09:00–11:00), giờ Thân (15:00–17:00), giờ Dậu (17:00–19:00), giờ Hợi (21:00–23:00).
Ngày 10/9/2027 xung với tuổi nào?
Ngày Nhâm Thìn có Chi Thìn, xung với tuổi Tuất (con Chó). Tam hợp với ngày là Thân và Tý, lục hợp là Dậu.
Ngày 10/9/2027 có phải ngày kỵ không?
Ngày 10 tháng 8 âm lịch không trùng với ngày Tam Nương, Nguyệt Kỵ hay Dương Công Kỵ Nhật theo bảng kiêng kỵ dân gian phổ biến.